Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wu2, wu4, yu3;
Việt bính: ng4
1. [碧梧] bích ngô;
梧 ngô, ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 梧
(Danh) Ngô đồng 梧桐 cây ngô đồng.◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Vi vân đạm Hà Hán, Sơ vũ tích ngô đồng 微雲淡河漢, 疏雨滴梧桐 (Tỉnh thí kì kí trường minh 省試騏驥長鳴).
(Động) Chi ngô 枝梧 chống cự.
◇Sử Kí 史記: Chư tướng giai triệp phục, mạc cảm chi ngô 諸將皆慴服, 莫敢枝梧 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Các tướng đều nem nép, không ai dám kháng cự.
§ Cũng viết là chi ngô 支吾.Một âm là ngộ.
(Tính) Hình dáng cao lớn, hùng vĩ.
◎Như: khôi ngộ 魁梧 cao lớn, vạm vỡ. ☆Tương tự: cao đại 高大, khôi vĩ 魁偉. ★Tương phản: nhược tiểu 弱小, ải tiểu 矮小.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ngô cả.
ngô, như "cây ngô" (gdhn)
Nghĩa của 梧 trong tiếng Trung hiện đại:
[wú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔ
ngô đồng; cây ngô đồng。指梧桐。
碧梧。
ngô đồng xanh biếc.
Từ ghép:
梧桐
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔ
ngô đồng; cây ngô đồng。指梧桐。
碧梧。
ngô đồng xanh biếc.
Từ ghép:
梧桐
Chữ gần giống với 梧:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộ
| ngộ | 寤: | tỉnh ngộ |
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 悞: | tỉnh ngộ |
| ngộ | 晤: | ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn) |
| ngộ | 焐: | ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay) |
| ngộ | 牾: | ngộ dại |
| ngộ | 痦: | ngộ dại |
| ngộ | 誤: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 误: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |

Tìm hình ảnh cho: ngô, ngộ Tìm thêm nội dung cho: ngô, ngộ
